TanroDictionary Sổ từ

chilling

/ˈtʃɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh, làm ớn lạnh.tính từ
  2. Làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ).tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chill.động từ

Ví dụ

  1. The lake felt chilling in the wind.

  2. His criticism was chilling to her hopes.

  3. We are chilling at home after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép