TanroDictionary Sổ từ

chills

/tʃɪlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chillđộng từ

Ví dụ

  1. The rain chills me after a long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép