Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chillđộng từ
Ví dụ
-
The rain chills me after a long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɪlz/
The rain chills me after a long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép