Nghĩa tiếng Việt
- Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.danh từ
- Ảo tưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- キメラthể khảm, quái vật chimera
Ví dụ
-
The painting showed a fierce chimaera.
-
His dream of instant fame was a chimaera.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép