TanroDictionary Sổ từ

chimaera

/kaɪˈmɪərə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.danh từ
  2. Ảo tưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painting showed a fierce chimaera.

  2. His dream of instant fame was a chimaera.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép