Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chimeđộng từ
Ví dụ
-
The bell chimed at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃaɪmd/
The bell chimed at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép