TanroDictionary Sổ từ

chimere

/ʃəˈmɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng (của giám mục Anh).danh từ

Ví dụ

  1. The bishop wore a white chimere.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép