Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ngồi bên lò sưởi.danh từ
Ví dụ
-
He sat in the chimney-corner to stay warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪmniˈkɔrnɜː/
He sat in the chimney-corner to stay warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép