Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đồ sứ.danh từ
- Người Trung Quốc, người Tàu.danh từ
Ví dụ
-
The chinaman played a key role.
-
He met a chinaman at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép