Nghĩa tiếng Việt
- Khu Hoa-kiều (ở một số thành phố).danh từ
Tiếng Nhật
- 中華街ちゅうかがいkhu phố Tàu
Ví dụ
-
We walked through Chinatown and bought noodles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃaɪnətaʊn/
We walked through Chinatown and bought noodles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép