Nghĩa tiếng Việt
- Sóc sinsin (ở Nam-Mỹ).danh từ
- Bộ da lông sóc sinsin.danh từ
Ví dụ
-
She kept a chinchilla in a small cage.
-
The shop sold a soft chinchilla coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép