TanroDictionary Sổ từ

chinee

/ˈtʃaɪniː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người Trung quốc.danh từ

Ví dụ

  1. The old book used chinee for a Chinese person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép