Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chinkđộng từ
Ví dụ
-
The bell chinks every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɪŋks/
The bell chinks every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép