TanroDictionary Sổ từ

chinks

/tʃˈɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chinkđộng từ

Ví dụ

  1. The bell chinks every hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép