Nghĩa tiếng Việt
- Lẹm cằm.tính từ
Ví dụ
-
His chinless face made him look young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪnləs/
His chinless face made him look young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép