Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí.danh từ
- Đồ vật theo kiểu cách Trung Quốc.danh từ
Ví dụ
-
The room showed chinoiserie on every wall.
-
We bought a small chinoiserie vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép