Nghĩa tiếng Việt
- Biệt ngữ Si-núc.danh từ
Ví dụ
-
He learned chinook-jargon from traders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃəˈnʊkˈdʒɑːrɡən/
He learned chinook-jargon from traders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép