Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc mũ qua dưới cằm.danh từ
Ví dụ
-
His hat had a chinstrap to keep it secure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɪnstræp/
His hat had a chinstrap to keep it secure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép