TanroDictionary Sổ từ

chintzy

/ˈtʃɪntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang trí bằng vải hoa.danh từ
  2. Rẻ tiền.danh từ
  3. Hà tiện.danh từ

Ví dụ

  1. The curtains looked chintzy but cheerful.

  2. They chose a chintzy lamp from the market.

  3. He felt chintzy about sharing his snacks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép