Nghĩa tiếng Việt
- Trang trí bằng vải hoa.danh từ
- Rẻ tiền.danh từ
- Hà tiện.danh từ
Ví dụ
-
The curtains looked chintzy but cheerful.
-
They chose a chintzy lamp from the market.
-
He felt chintzy about sharing his snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép