Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc nói chuyện phiếm.danh từ
Ví dụ
-
A chinwag helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪnwæɡ/
A chinwag helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép