Nghĩa tiếng Việt
- Góp tiền.động từ
- Nói chen vào.động từ
Ví dụ
-
Everybody chipped in to pay the bill.
-
If I could chip in, there are a couple of issues I'd like to raise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép