TanroDictionary Sổ từ

chipboard

/ˈtʃɪpbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.danh từ

Ví dụ

  1. They built a shelf from chipboard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép