Nghĩa tiếng Việt
- Sóc chuột.danh từ
Ví dụ
-
A chipmunk hid behind the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪpmʌŋk/
A chipmunk hid behind the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép