Nghĩa tiếng Việt
- Một loại xúc xích ở Anh.danh từ
Ví dụ
-
He grilled a chipolata for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtʃɪpəˈlɑːtə/
He grilled a chipolata for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép