Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chipđộng từ
Ví dụ
-
The cup chipped on the hard floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɪpt/
The cup chipped on the hard floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép