TanroDictionary Sổ từ

chippendale

/ˈtʃɪpənˌdeɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh).danh từ

Ví dụ

  1. The chair had a classic chippendale style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép