Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, hoạt bát.tính từ
- Chirp.động từ
- (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên.động từ
Ví dụ
-
She seemed chipper after her nap.
-
The bird began to chipper in the tree.
-
A walk outside can chipper you up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép