TanroDictionary Sổ từ

chippiness

/ˈtʃɪpinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khô khan, sự vô vị.danh từ
  2. Sự váng đầu (sau khi say rượu).danh từ
  3. Tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu.danh từ

Ví dụ

  1. Her chippiness made the meeting feel awkward.

  2. He felt chippiness after the long night out.

  3. His chippiness showed when plans changed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép