Nghĩa tiếng Việt
- Tính khô khan, sự vô vị.danh từ
- Sự váng đầu (sau khi say rượu).danh từ
- Tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu.danh từ
Ví dụ
-
Her chippiness made the meeting feel awkward.
-
He felt chippiness after the long night out.
-
His chippiness showed when plans changed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép