TanroDictionary Sổ từ

chippy

/ˈtʃɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô khan, vô vị.tính từ
  2. Váng đầu (sau khi say rượu).tính từ
  3. Hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu.tính từ
  4. , (từ lóng) gái điếm, gái đĩdanh từ
  5. người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã.danh từ

Ví dụ

  1. The soup tasted chippy and dry.

  2. He felt a bit chippy after the party.

  3. He sounded chippy after the long wait.

  4. The story mentioned a chippy in town.

  5. The old novel described a chippy character.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép