Nghĩa tiếng Việt
- Khô khan, vô vị.tính từ
- Váng đầu (sau khi say rượu).tính từ
- Hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu.tính từ
- , (từ lóng) gái điếm, gái đĩdanh từ
- người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã.danh từ
Ví dụ
-
The soup tasted chippy and dry.
-
He felt a bit chippy after the party.
-
He sounded chippy after the long wait.
-
The story mentioned a chippy in town.
-
The old novel described a chippy character.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép