TanroDictionary Sổ từ

chips

/tʃɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chipđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She chips the paint from the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép