Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chipđộng từ
Tiếng Nhật
- ポテトkhoai tây
Ví dụ
-
She chips the paint from the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɪps/
She chips the paint from the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép