Nghĩa tiếng Việt
- Người viết tay thuê.danh từ
- Người làm khế ước.danh từ
Ví dụ
-
The chirographist copied the letter by hand.
-
The chirographist prepared the contract carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép