Nghĩa tiếng Việt
- Sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.danh từ
Ví dụ
-
She chose chiropractic for her sore back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkaɪərəʊˈpræktɪk/
She chose chiropractic for her sore back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép