Nghĩa tiếng Việt
- Xung biến điệu tần số tuyến tính.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the chirp pulse today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɜːp ˈpəls/
They discussed the chirp pulse today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép