Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui vẻ, tính hoạt bát.danh từ
Ví dụ
-
His chirpiness brightened the whole office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɜːpinəs/
His chirpiness brightened the whole office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép