Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chirpđộng từ
Ví dụ
-
The bird chirps every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɜːps/
The bird chirps every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép