Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chirrup.động từ
Ví dụ
-
The bird was chirruping in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɪruːpɪŋ/
The bird was chirruping in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép