TanroDictionary Sổ từ

chirurgeon

/kɑɪˈrɜːdʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà phẫu thuật.danh từ

Ví dụ

  1. The chirurgeon checked the wound carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép