Nghĩa tiếng Việt
- Xem chisel: Cái đục, cái chàngdanh từ
Ví dụ
-
The entry chiseler points to chisel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪzlə(r)/
The entry chiseler points to chisel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép