TanroDictionary Sổ từ

chiseler

/ˈtʃɪzlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem chisel: Cái đục, cái chàngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry chiseler points to chisel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép