Nghĩa tiếng Việt
- Được chạm, trổ.tính từ
- Nổi bậc rõ ràng.tính từ
Ví dụ
-
The chiselled stone showed a tiny bird.
-
He has a chiselled jaw and clear features.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép