TanroDictionary Sổ từ

chit-book

/ˈtʃɪtˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ thu nhập.danh từ

Ví dụ

  1. She checked the amounts in her chit-book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép