Nghĩa tiếng Việt
- Sổ thu nhập.danh từ
Ví dụ
-
She checked the amounts in her chit-book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪtˈbʊk/
She checked the amounts in her chit-book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép