TanroDictionary Sổ từ

chit-chat

/ˈtʃɪtˈtʃæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu chuyện phiếm; cuộc tán gẫu.danh từ
  2. Đề tài câu chuyện phiếm, đề tài tán gẫu.danh từ

Ví dụ

  1. The chit-chat was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép