Nghĩa tiếng Việt
- Câu chuyện phiếm; cuộc tán gẫu.danh từ
- Đề tài câu chuyện phiếm, đề tài tán gẫu.danh từ
Ví dụ
-
The chit-chat was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪtˈtʃæt/
The chit-chat was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép