Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện phiếm, chuyện gẫu.danh từ
Tiếng Nhật
- お喋りおしゃべりtán gẫu, chuyện phiếm
Ví dụ
-
He kept the chitchat on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪtˌtʃæt/
He kept the chitchat on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép