Nghĩa tiếng Việt
- Hoá kitin.tính từ
Ví dụ
-
The insect had a chitinized shell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪtɪnɪst/
The insect had a chitinized shell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép