TanroDictionary Sổ từ

chiton

/ˈkɑɪtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc song kinh.danh từ
  2. Áo mặc trong (từ cổ Hy-lạp).danh từ

Ví dụ

  1. The shell of a chiton was rough.

  2. A chiton helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép