Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.danh từ
- Người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ.danh từ
- Mầm, manh nha.danh từ
- Giấy phép.danh từ
- Giấy chứng nhận, chứng chỉ.danh từ
- Phiếu thanh toán.danh từ
- Giấy biên nhận, giấy biên lai.danh từ
- Thư ngắn.danh từ
Ví dụ
-
The chitti smiled and held my hand.
-
The chitti walked quickly across the room.
-
A small chitti of fear stayed with him.
-
Please show your chitti before entering.
-
She received a chitti from the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép