Nghĩa tiếng Việt
- Hào hoa, hào hiệp.D
Ví dụ
-
I read the note chivalrously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɪvəlrəsli/
I read the note chivalrously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép