Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách hiệp sĩ.danh từ
- Tinh thần thượng võ.danh từ
- Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.danh từ
- Tác phong lịch sự đối với phụ nữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Old stories often praise chivalry.
-
Chivalry guided his kind actions.
-
The book told of brave chivalry.
-
His chivalry toward her was noticeable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép