TanroDictionary Sổ từ

chivalry

/ˈʃɪvəlri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong cách hiệp sĩ.danh từ
  2. Tinh thần thượng võ.danh từ
  3. Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.danh từ
  4. Tác phong lịch sự đối với phụ nữ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Old stories often praise chivalry.

  2. Chivalry guided his kind actions.

  3. The book told of brave chivalry.

  4. His chivalry toward her was noticeable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép