Nghĩa tiếng Việt
- Một loại lá thơm dùng làm gia vị.danh từ
Ví dụ
-
She chopped chive into the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃaɪv/
She chopped chive into the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép