TanroDictionary Sổ từ

chive

/tʃaɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại lá thơm dùng làm gia vị.danh từ

Ví dụ

  1. She chopped chive into the salad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép