Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chivvy.động từ
Ví dụ
-
Chivvying the children made everyone tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɪvɪɪŋ/
Chivvying the children made everyone tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép