TanroDictionary Sổ từ

chivvying

/tʃˈɪvɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chivvy.động từ

Ví dụ

  1. Chivvying the children made everyone tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép