Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từ
- Tên một họ từ tiếng Nhật.danh từ
Ví dụ
-
Chiyo watered the plants each morning.
-
Chiyo signed the letter carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép