Nghĩa tiếng Việt
- Aldehyde chứa Clo.danh từ
- Dược HCL.danh từ
Ví dụ
-
The lab stored chloral in a cool cabinet.
-
Doctors once used chloral for sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép