Nghĩa tiếng Việt
- Clo.danh từ
Tiếng Nhật
- 塩素えんそclo (Cl)
Ví dụ
-
The chlorine appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɔːriːn/
The chlorine appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép