Nghĩa tiếng Việt
- Chất diệp lục.danh từ
Ví dụ
-
Chlorophyll gives leaves their green color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɒrəfɪl/
Chlorophyll gives leaves their green color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép